PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THUÊ TÀI CHÍNH

Đăng ngày 08/07/2018 | Tài Liệu Tham khảo | 0 bình luận

Phương pháp hạch toán các nghiệp vụ đi thuê tài chính

Thuê tài chính là Thuê tài sản mà bên cho thuê có sự chuyển giao toàn bộ rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sỡ hữu của bên thuê.

  • Đi thuê tài sản của bên cho thuê
  • Bán tài sản và thuê lại tài sản đó.

1. Phương pháp hạch toán các nghiệp vụ phát sinh trong trường hợp đi thuê tài chính

1.1. Khi đi thuê TSCĐ thuê tài chính

Nợ TK 212:

Có TK 3412:

1.2. Hàng tháng bên cho thuê xuất hoá đơn tài chính cho bên thuê với các nội dung

+ Tiền nợ gốc

+ Tiền lãi

+ Tiền phí

Nợ TK 3412

Nợ TK 635

Nợ TK 1331

Có TK 112,111

1.3. Hạch toán tiền ký quỹ cho bên cho thuê

Nợ TK 244, hoặc tk 1368

Có TK 112, 111

1.4. Khi nhận lại tiền ký quỹ

Nợ TK 111,112

Có TK 244

1.5. Các chi phí khác liên quan việc đi thuê tài chính

Nợ TK 635

Có TK 111,112. Căn cứ hoá đơn chi phí liên quan.

2. Công ty đi thuê tài chính có được khấu hao TSCĐ không?

Tài sản cố định đi thuê tài chính vẫn được khấu hao bình thường tính vào chi phí hợp lý . Chi phí khấu hao TSCĐ đi thuê tài chính được hạch toán

Nợ TK 6274, 623, 641, 642…

Có TK 2142: Khấu hao TSCĐ đi thuê TC.

3. Ví dụ về Hạch toán thuê tài chính

Công ty A đi thuê tài chính của công Ty B là máy cuốn ép với trị giá máy khi đi thuê là 850.000.000 . Thời gian thuê tính từ tháng 03/2017, thời hạn kết thúc hơp đồng là 05/03/2010.

3.1. Bảng theo dõi trả nợ gốc và lãi hàng kỳ

Dưới đây là bảng theo dõi trả nợ gốc và lãi hàng kỳ của bên đi thuê đối với bên cho thuê.

STT
No.
Ngày thanh toán
Payment Date
Dư nợ đầu kì (C)
Beginning Balance
Tiền thuê hàng tháng/ Monthly Lease Rent Dư nợ cuối kỳ
Ending Balance
Gốc (D)
Principal
Thuế GTGT (F)
VAT
Lãi Thuê Tổng cộng
      =(G-F)/1.1 =D*10% = (C) x (B) =(A)  
0
08/03/2007 850,000,000 17,938,330 1,793,833 8,500,000 28,232,163                     830,267,837
1
05/04/2007 830,267,837 18,117,714 1,811,771 8,302,678 28,232,163                     810,338,352
2
05/05/2007 810,338,352 18,298,890 1,829,889 8,103,384 28,232,163                     790,209,573
3
05/06/2007 790,209,573 18,481,879 1,848,188 7,902,096 28,232,163                     769,879,506
4
05/07/2007 769,879,506 18,666,698 1,866,670 7,698,795 28,232,163                     749,346,138
5
05/08/2007 749,346,138 18,853,365 1,885,337 7,493,461 28,232,163                     728,607,436
6
05/09/2007 728,607,436 19,041,899 1,904,190 7,286,074 28,232,163                     707,661,347
7
05/10/2007 707,661,347 19,232,318 1,923,232 7,076,613 28,232,163                     686,505,797
8
05/11/2007 686,505,797 19,424,641 1,942,464 6,865,058 28,232,163                     665,138,692
9
05/12/2007 665,138,692 19,618,887 1,961,889 6,651,387 28,232,163                     643,557,916
10
05/01/2008 643,557,916 19,815,076 1,981,508 6,435,579 28,232,163                     621,761,332
11
05/02/2008 621,761,332 20,013,227 2,001,323 6,217,613 28,232,163                     599,746,782
12
05/03/2008 599,746,782 20,213,359 2,021,336 5,997,468 28,232,163                     577,512,087
13
05/04/2008 577,512,087 20,415,493 2,041,549 5,775,121 28,232,163                     555,055,045
14
05/05/2008 555,055,045 20,619,648 2,061,965 5,550,550 28,232,163                     532,373,432
15
05/06/2008 532,373,432 20,825,845 2,082,584 5,323,734 28,232,163                     509,465,003
16
05/07/2008 509,465,003 21,034,103 2,103,410 5,094,650 28,232,163                     486,327,490
17
05/08/2008 486,327,490 21,244,444 2,124,444 4,863,275 28,232,163                     462,958,602
18
05/09/2008 462,958,602 21,456,888 2,145,689 4,629,586 28,232,163                     439,356,025
19
05/10/2008 439,356,025 21,671,457 2,167,146 4,393,560 28,232,163                     415,517,422
20
05/11/2008 415,517,422 21,888,172 2,188,817 4,155,174 28,232,163                     391,440,433
21
05/12/2008 391,440,433 22,107,054 2,210,705 3,914,404 28,232,163                     367,122,674
22
05/01/2009 367,122,674 22,328,124 2,232,812 3,671,227 28,232,163                     342,561,738
23
05/02/2009 342,561,738 22,551,405 2,255,141 3,425,617 28,232,163                     317,755,192
24
05/03/2009 317,755,192 22,776,919 2,277,692 3,177,552 28,232,163                     292,700,581
25
05/04/2009 292,700,581 23,004,688 2,300,469 2,927,006 28,232,163                     267,395,424
26
05/05/2009 267,395,424 23,234,735 2,323,474 2,673,954 28,232,163                     241,837,215
27
05/06/2009 241,837,215 23,467,083 2,346,708 2,418,372 28,232,163                     216,023,424
28
05/07/2009 216,023,424 23,701,754 2,370,175 2,160,234 28,232,163                     189,951,495
29
05/08/2009 189,951,495 23,938,771 2,393,877 1,899,515 28,232,163                     163,618,847
30
05/09/2009 163,618,847 24,178,159 2,417,816 1,636,188 28,232,163                     137,022,872
31
05/10/2009 137,022,872 24,419,940 2,441,994 1,370,229 28,232,163                     110,160,938
32
05/11/2009 110,160,938 24,664,140 2,466,414 1,101,609 28,232,163                       83,030,384
33
05/12/2009 83,030,384 24,910,781 2,491,078 830,304 28,232,163                       55,628,525
34
05/01/2010 55,628,525 25,159,889 2,515,989 556,285 28,232,163                       27,952,647
35
05/02/2010 27,952,647 25,411,497 2,541,150 279,526 28,232,173                                        –
36
05/03/2010                                                  –
  TỔNG   772,727,273 77,272,727 166,357,878 1,016,357,878  

3.2. Các nghiệp vụ hàng tháng:

Ví dụ căn cứ bảng trên và hoá đơn thuế GTGT bên cho thuê xuất cho bên đi thuê, Kế toán hạch toán

+ Khi đi thuê

Nợ TK 212:     850.000.000

Có TK 3412: 850.000.000đ

+ Hàng tháng khi trả lãi và gốc căn cứ trên hoá đơn thuế GTGT mà bên cho thuê gứi, Kế toán bên đi thuê hạch toán

Tháng 03/2017

Nợ TK 341: 17.938.330

Nợ TK 635: 8.500.000

Nợ TK 1331: 1.793.833

Nguồn sưu tầm.

Tìm kiếm
Khóa học mới nhất