HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

Đăng ngày 17/07/2017 | Có thể bạn muốn biết. | 0 bình luận

 HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

I. Một số thuật ngữ trong tiếng anh chuyên ngành kế toán:

  • Capture /ˈkæp.tʃɚ/ nắm được, giành được, chiếm được
  • Issue of shares /ˈɪs.juː əv ʃer/ Phát hành cổ phần
  • Opening entries: Các bút toán khởi đầu doanh nghiệp
  • Complexity /kəmˈpleksət̬i/ sự phức tạp
  • Business entity concept /ˈbɪz.nɪs ˈent̬ət̬i ˈˈkɑːnsept/ Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể
  • Horizontal accounts /ˌhɔːrɪˈzɑːnt̬əl əˈkaʊnt/ Báo cáo quyết toán dạng chữ T
  • Disposal of fixed assets /dɪˈspəʊzəl əv fɪkst ˈæsɪt/ Thanh lý tài sản cố định
  • Working capital /ˈwərking ˈkæpɪt̬əl/ Vốn lưu động (hoạt động)
  • Money measurement concept /ˈˈmʌni ˈˈmeʒ.ə.mənt ˈkɑːnsept/ Nguyên tắc thước đo tiền tệ
  • Accomplish /əˈkɑːmplɪʃ/ hoàn thành, đạt tới mục đích gì
  • Carrying cost /ˈkering  kɑːst/ Chi phí bảo tồn hàng lưu kho
  • Process cost system /ˈprɑːses  kɑːst ˈsɪs.təm/ Hệ thống hạch toán CPSX theo giai đoạn công nghệ
  • Liquidity /lɪˈkwɪdɪti/ Khả năng thanh toán bằng tiền mặt (tính lỏng/ tính thanh khoản)
  • Causes of depreciation: Các nguyên do tính khấu hao
  • Historical cost /hɪˈstɔːrɪkəl  kɑːst/ Giá gốc
  • Cash flow statement /kæʃ  floʊ  ˈsteɪt.mənt/  Bảng phân tích lưu chuyển tiền mặt
  • Commission errors /kəˈmɪʃ.ən ˈer.ɚ/ Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán
  • Output in equivalent units /ˈaʊt.pʊt in ɪˈkwɪv.əl.ənt ˈjuː.nɪt/ Lượng sản phẩm tính theo đơn vị tương đương
  • Oversubscription of shares : Đăng ký cổ phần vượt mức
  • Straight­ line method/streɪt laɪn ˈmeθ.əd/ Phương pháp đường thẳng
  • Process cost system /ˈprɑː.ses kɑːst ˈsɪs.təm/ Hệ thống hạch toán CPSX theo giai đoạn công nghệ
  • Compensating errors /ˈkɑːm.pən.seɪting ˈer.ɚ/ Lỗi tự triệt tiêu
  • Intangible assets /ɪnˈtæn.dʒɪ.bl̩ ˈæsɪt/  Tài sản vô hình
  • Non­cumulative preference share /non-ˈkjuː.mjʊ.lət̬ɪv ˈpref.ər.əns  ʃer/ Cổ phần ưu đãi không tích lũy
  • Imprest systems/ˈɪmprest ˈsɪs.təm/ Chế độ tạm ứng
  • Direct costs /dɪˈrekt kɑːst/ Chi phí trực tiếp
  • Reducing balance method /rɪˈduːs ˈbæl.əns ˈmeθ.əd/ Phương pháp giảm dần
  • Conversion costs /kənˈvɜː.ʃən  kɑːst/ Chi phí chế biến
  • Debit note /ˈdeb.ɪt noʊt/  Giấy báo nợ
  • Cost object /kɑːst ˈɑːb.dʒɪkt/ Đối tượng tính giá thành
  • Appropriation of profit /əˌproʊ.priˈeɪ.ʃən əv ˈprɑː.fɪt/ Phân phối lợi nhuận
  • Consistency /kənˈsɪs.tən.si/ Nguyên tắc nhất quán
  • Provision  discounts /prəˈvɪʒ.ən  fɔːr ˈdɪs.kaʊnt/ Dự phòng chiết khấu
  • Accounting entry: ---- bút toán
  • 2.     Accrued expenses ---- Chi phí phải trả
  • 3.     Accumulated: ---- lũy kế
  • 4.     Advanced payments to suppliers ---- Trả trước người bán
  • 5.     Advances to employees ---- Tạm ứng
  • 6.     Assets ---- Tài sản
  • 7.     Balance sheet ---- Bảng cân đối kế toán
  • 8.     Bookkeeper: ---- người lập báo cáo
  • 9.     Capital construction: ---- xây dựng cơ bản
  • 10.   Cash ---- Tiền mặt
  • 11.   Cash at bank ---- Tiền gửi ngân hàng
  • 12.   Cash in hand ---- Tiền mặt tại quỹ
  • 13.   Cash in transit ---- Tiền đang chuyển
  • 14.   Check and take over: ---- nghiệm thu
  • 15.   Construction in progress ---- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
  • 16.   Cost of goods sold ---- Giá vốn bán hàng
  • 17.   Current assets ---- Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
  • 18.   Current portion of long-term liabilities ---- Nợ dài hạn đến hạn trả
  • 19.   Deferred expenses ---- Chi phí chờ kết chuyển
  • 20.   Deferred revenue ---- Người mua trả tiền trước
  • 21.   Depreciation of fixed assets ---- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình
  • 22.   Depreciation of intangible fixed assets ---- Hoa mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình
  • 23.   Depreciation of leased fixed assets ---- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính
  • 24.   Equity and funds ---- Vốn và quỹ
  • 25.   Exchange rate differences ---- Chênh lệch tỷ giá
  • 26.   Expense mandate: ---- ủy nhiệm chi
  • 27.   Expenses for financial activities ---- Chi phí hoạt động tài chính
  • 28.   Extraordinary expenses ---- Chi phí bất thường
  • 29.   Extraordinary income ---- Thu nhập bất thường
  • 30.   Extraordinary profit ---- Lợi nhuận bất thường
  • 31.   Figures in: millions VND ---- Đơn vị tính: triệu đồng
  • 32.   Financial ratios ---- Chỉ số tài chính
  • 33.   Financials ---- Tài chính
  • 34.   Finished goods ---- Thành phẩm tồn kho
  • 35.   Fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
  • 36.   Fixed assets ---- Tài sản cố định
  • 37.   General and administrative expenses ---- Chi phí quản lý doanh nghiệp
  • 38.   Goods in transit for sale ---- Hàng gửi đi bán
  • 39.   Gross profit ---- Lợi nhuận tổng
  • 40.   Gross revenue ---- Doanh thu tổng
  • 41.   Income from financial activities ---- Thu nhập hoạt động tài chính
  • 42.   Instruments and tools ---- Công cụ, dụng cụ trong kho
  • 43.   Intangible fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định vô hình
  • 44.   Intangible fixed assets ---- Tài sản cố định vô hình
  • 45.   Intra-company payables ---- Phải trả các đơn vị nội bộ
  • 46.   Inventory ---- Hàng tồn kho
  • 47.   Investment and development fund ---- Quỹ đầu tư phát triển
  • 48.   Itemize: ---- mở tiểu khoản
  • 49.   Leased fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính
  • 50.   Leased fixed assets ---- Tài sản cố định thuê tài chính
  • 51.   Liabilities ---- Nợ phải trả
  • 52.   Long-term borrowings ---- Vay dài hạn
  • 53.   Long-term financial assets ---- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
  • 54.   Long-term liabilities ---- Nợ dài hạn
  • 55.   Long-term mortgages, collateral, deposits---- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn
  • 56.   Long-term security investments ---- Đầu tư chứng khoán dài hạn
  • 57.   Merchandise inventory ---- Hàng hoá tồn kho
  • 58.   Net profit ---- Lợi nhuận thuần
  • 59.   Net revenue ---- Doanh thu thuần
  • 60.   Non-business expenditure source ---- Nguồn kinh phí sự nghiệp
  • 61.   Non-business expenditures ---- Chi sự nghiệp
  • 62.   Non-current assets ---- Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
  • 63.   Operating profit ---- Lợi nhuận từ hoạt động SXKD
  • 64.   Other current assets ---- Tài sản lưu động khác
  • 65.   Other funds ---- Nguồn kinh phí, quỹ khác
  • 66.   Other long-term liabilities ---- Nợ dài hạn khác
  • 67.   Other payables ---- Nợ khác
  • 68.   Other receivables ---- Các khoản phải thu khác
  • 69.   Other short-term investments ---- Đầu tư ngắn hạn khác
  • 70.   Owners' equity ---- Nguồn vốn chủ sở hữu
  • 71.   Payables to employees ---- Phải trả công nhân viên
  • 72.   Prepaid expenses ---- Chi phí trả trước
  • 73.   Profit before taxes ---- Lợi nhuận trước thuế
  • 74.   Profit from financial activities ---- Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
  • 75.   Provision for devaluation of stocks ---- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
  • 76.   Purchased goods in transit ---- Hàng mua đang đi trên đường
  • 77.   Raw materials ---- Nguyên liệu, vật liệu tồn kho
  • 78.   Receivables ---- Các khoản phải thu
  • 79.   Receivables from customers ---- Phải thu của khách hàng
  • 80.   Reconciliation: ---- đối chiếu
  • 81.   Reserve fund ---- Quỹ dự trữ
  • 82.   Retained earnings ---- Lợi nhuận chưa phân phối
  • 83.   Revenue deductions ---- Các khoản giảm trừ
  • 84.   Sales expenses ---- Chi phí bán hàng
  • 85.   Sales rebates ---- Giảm giá bán hàng
  • 86.   Sales returns ---- Hàng bán bị trả lại
  • 87.   Short-term borrowings ---- Vay ngắn hạn
  • 88.   Short-term investments ---- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
  • 89.   Short-term liabilities ---- Nợ ngắn hạn
  • 90.   Short-term mortgages, collateral, deposits---- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
  • 91.   Short-term security investments ---- Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
  • 92.   Stockholders' equity ---- Nguồn vốn kinh doanh
  • 93.   Surplus of assets awaiting resolution ---- Tài sản thừa chờ xử lý
  • 94.   Tangible fixed assets ---- Tài sản cố định hữu hình
  • 95.   Taxes and other payables to the State budget---- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
  • 96.   Total assets ---- Tổng cộng tài sản
  • 97.   Total liabilities and owners' equity ---- Tổng cộng nguồn vốn
  • 98.   Trade creditors ---- Phải trả cho người bán
  • 99.   Treasury stock ---- Cổ phiếu quỹ
  • 100. Welfare and reward fund ---- Quỹ khen thưởng và phúc lợi
  • 101. Credit Account: Tài khoản ghi Nợ 
  • 102. Debit Account: Tài khoản ghi Có

II. Các công thức trong tiếng anh kế toán:

  1. Cost of goods sold/ cost of sales ( Giá vốn hàng bán ) = Opening Inventory + Purchase – Closing Inventory ( áp dụng đối với doanh nghiệp thương mại là chủ yếu)
  2. Mark-up profit rate = Sales – cost of goods sold)/ Cost of goods sold
  3. Income tax expense = Income tax rate x PBIT
  4. Profit after tax = PBIT – Income tax expense
  5. Gross profit = Sales – cost of goods sold
  6. Margin profit rate = Sales – cost of goods sold)/ Sales
  7. Purchase = Closing Trade Payable – Opening Trade Receivable + Received Discount + Cash paid to supplier + Contra between trade receivable and trade payable =  số dư nợ phải trả cuối kỳ – số dư nợ phải trả đầu kỳ + các khoản chiết khấu nhận được + Các khoản tiền nợ trả cho nhà cung cấp + bù trừ giữa nợ phải thu và nợ phải trả.
  8. Carrying amount = Cost – accumulated depreciation = giá trị còn lại = tổng – khấu hao lũy kế
  9. Annual depreciation = Cost of assets – residual value (giá trị thanh lý thu hồi) / The amount of years of use life.
  10. Cost of manufactured = Opening Work in progress + Sum of production cost – Closing Work in progress

 III. Các ký hiệu viết tắt trong tiếng anh kế toán:

  1. GAAP: Generally Accepted Accounting Principles
  2. IAS: International Accounting Standards
  3. IFRS: International Financial Reporting Standards
  4. IASC: International Accounting Standards Committee
  5. EBIT: earning before interest and tax
  6. EBITDA: earnings before interest, tax, depreciation and amortization
  7. COGS: cost of goods sold
  8. FIFO (First In First Out): Phương pháp nhập trước xuất trước
  9. LIFO (Last In First Out): Phương pháp nhập sau xuất trước

 

Tìm kiếm
Khóa học mới nhất