CÁCH TÍNH THUẾ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI

Đăng ngày 20/08/2018 | Tài Liệu Tham khảo | 0 bình luận

1. Cách tính thuế GTGT nhà thầu nước ngoài

Số thuế GTGT phải nộp bằng (=) Doanh thu tính thuế GTGT nhân (x) tỉ lệ % để tính thuế GTGT trên doanh thu

Lưu ý:

Nếu nhà thầu thuộc đối tượng nộp thuế GTGT, theo phương pháp trực tiếp trên GTGT thì không được khấu trừ thuế GTGT đối với hàng hóa, dịch vụ mua vào.

  •  Doanh thu tính thuế GTGT

Là toàn bộ doanh thu chưa trừ vào các khoản thuế phải nộp, kể cả các khoản chi phí do bên Việt Nam trả thay.

Cách tính thuế nhà thầu nước ngoài đối với doanh thu tính thuế được tính theo công thức sau:

Doanh thu tính thuế GTGT =              Doanh thu chưa bao gồm thuế GTGT       
                                                    1 – Tỷ lệ % để tính thuế GTGT trên doanh th

  •  Tỉ lệ % để xác định GTGT

 

STT

Ngành kinh doanh

Tỷ lệ % để tính thuế GTGT

01

Dịch vụ, cho thuê máy móc thiết bị, bảo hiểm; xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị

5

02

Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa; xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị

3

03

Hoạt động kinh doanh khác

2

 

2. Cách tính thuế TNDN đối với nhà thầu nước ngoài

Cách tính thuế nhà thầu nước ngoài đối với thuế TNDN được tính theo công thức sau:

Số thuế TNDN phải nộp = Doanh thu tính thuế TNDN X Tỷ lệ thuế TNDN tính trên doanh thu tính thuế

– Doanh thu tính thuế TNDN

Doanh thu tính thuế TNDN là toàn bộ doanh thu không bao gồm thuế GTGT mà Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài nhận được, chưa trừ các khoản thuế phải nộp. Doanh thu tính thuế TNDN được tính bao gồm cả các khoản chi phí do Bên Việt Nam trả thay Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài (nếu có).

Doanh thu tính thuế TNDN =              Doanh thu chưa bao gồm thuế TNDN      
                                                 1 – Tỷ lệ thuế TNDN tính trên doanh tính thuế

 

STT

Ngành kinh doanh

Tỷ lệ (%) thuế TNDN tính trên doanh thu tính thuế

01

Thương mại: phân phối, cung cấp hàng hóa, nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị; phân phối, cung cấp hàng hóa, nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị gắn với dịch vụ tại Việt Nam {bao gồm cả cung cấp hàng hóa theo hình thức xuất nhập khẩu tại chỗ (trừ trường hợp gia công hàng hóa cho tổ chức, cá nhân nước ngoài); cung cấp hàng hóa theo điều kiện giao hàng của Các điều khoản thương mại quốc tế – Incoterms}

1

02

Dịch vụ, cho thuê máy móc thiết bị, bảo hiểm, thuê giàn khoan

 

5

 

Riêng:

– Dịch vụ quản lý nhà hàng, khách sạn, casino;

10

 

– Dịch vụ tài chính phát sinh

2

03

Cho thuê tàu bay, động cơ tàu bay, phụ tùng tàu bay, tàu biển

2

04

Xây dựng, lắp đặt có bao thầu hoặc không bao thầu nguyên vật liệu, máy móc, thiết bị

2

05

Hoạt động sản xuất, kinh doanh khác, vận chuyển (bao gồm vận chuyển đường biển, vận chuyển hàng không)

2

06

Chuyển nhượng chứng khoán, chứng chỉ tiền gửi,tái bảo hiểm ra nước ngoài, hoa hồng nhượng tái bảo hiểm

 0,1

07

Lãi tiền vay

5

08

Thu nhập bản quyền

10

 Nguồn sưu tầm.

Tìm kiếm
Khóa học mới nhất