CÁCH TÍNH LƯƠNG VÀ BHXH

Đăng ngày 27/08/2018 | Có thể bạn muốn biết. | 0 bình luận

A.

TÍNH TIỀN LƯƠNG THEO NGÀY    
   
Tiền lương tháng
(theo thỏa thuận)
Số ngày công chuẩn trong tháng Số ngày đi làm Tiền lương thực lãnh    
8000.000 26 14 4.307.692    
Cách sử dụng:
 Nhập các số liệu vào các ô A4, B4, C4 (màu xanh)
 sẽ ra kết quả tại ô D4 (màu vàng)
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   
   

 B.

TÍNH TIỀN LƯƠNG LÀM BAN ĐÊM, THÊM GiỜ 2018
Tiền lương 01 giờ làm việc của ngày bình thường (VNĐ) 40000
Tiền làm thêm giờ vào ngày bình thường 60000
Tiền làm thêm giờ vào ngày nghỉ hàng tuần 80000
Tiền làm thêm giờ vào ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương 160000
Tiền làm vào ban đêm của ngày bình thường 52000
Tiền làm thêm giờ vào ban đêm của ngày bình thường  80000
Tiền làm thêm giờ vào ban đêm của ngày nghỉ hàng tuần 108000
Tiền làm thêm giờ vào ban đêm của ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương 196000
Lưu ý:

(1) Chỉ cần nhập số tiền lương 01 giờ làm việc của ngày bình thường vào ô màu vàng thì sẽ hiện ra kết quả tương ứng.

(2) Ở trên chỉ là mức lương tối thiểu mà người sử dụng lao động trả cho người lao động; bởi vậy, người sử dụng lao động có thể trả ở mức cao hơn.

(3) File này được lập dựa trên Điều 97 Bộ luật Lao động 2012, Điều 25 Nghị định 05/2015/NĐ-CP, Thông tư 23/2015/TT-BLĐTBXH.

 C.

TÍNH THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN NĂM 2018      
Thu nhập tính thuế hàng tháng
(VNĐ)
Số người phụ thuộc
(VNĐ)
Số thuế thu nhập cá nhân phải nộp
(VNĐ)
     
                                     15,000,000 1                                                     120,000   2400000 120000
    0
Lưu ý:

(1) Chỉ cần nhập thu nhập tính thuế hàng tháng tại ô A3 (màu vàng) và số người phụ thuộc
tại ô B3 (màu xanh) thì sẽ ra số thuế thu nhập cá nhân phải nộp trong tháng tại ô C3 (màu hồng).

(2) Thu nhập tính thuế đối với thu nhập từ kinh doanh, tiền lương, tiền công là tổng thu nhập chịu thuế quy định tại Điều 10 và Điều 11 của Luật thuế thu nhập cá nhân, trừ các khoản đóng góp bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với một số ngành, nghề phải tham gia bảo hiểm bắt buộc, quỹ hưu trí tự nguyện, các khoản giảm trừ quy định tại Điều 19 và Điều 20 của Luật thuế thu nhập cá nhân.
    0
    0
    0
    0
    0
     
     
     
     
     
     
     

 D.

BẢNG LƯƠNG 2019
(Dựa trên mức lương tối thiểu vùng 2019
vừa được Hội đồng tiền lương Quốc gia chốt sáng ngày 13/8/2018)
   
   
Mức lương thấp nhất của công việc hoặc chức danh giản đơn nhất trong
điều kiện lao động bình thường không được thấp hơn mức lương tối thiểu vùng
   
   
Vùng Mức lương (VNĐ)    
I 4180000    
II 3710000    
III 3250000    
IV 2920000    
Mức lương thấp nhất của người lao động đã qua học nghề, đào tạo nghề    
Vùng Mức lương (VNĐ)    
I 4472600    
II 3969700    
III 3477500    
IV 3124400    
Mức lương thấp nhất của công việc hoặc chức danh có điều kiện lao động nặng nhọc,
độc hại, nguy hiểm đối với người lao động đã qua học nghề, đào tạo nghề     
   
   
Vùng Mức lương (VNĐ)    
I 4696230    
II 4168185    
III 3651375    
IV 3280620    
Mức lương thấp nhất của công việc hoặc chức danh có điều kiện lao động đặc biệt
nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với người lao động đã qua học nghề, đào tạo nghề     
   
   
Vùng Mức lương (VNĐ)    
I 4785682    
II 4247579    
III 3720925    
IV 3343108    

 E.

Các khoản thu nhập tính đóng bảo hiểm xã hội Số tiền đóng bảo hiểm xã hội
 của người lao động (NLĐ)
Tiền lương Phụ cấp lương
(là các khoản phụ cấp lương để bù đắp yếu tố về điều kiện lao động, tính chất phức tạp công việc, điều kiện sinh hoạt, mức độ thu hút lao động mà mức lương thỏa thuận trong hợp đồng lao động
chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy đủ)
Bảo hiểm
xã hội
Bảo hiểm
y tế
Bảo hiểm thất nghiệp
Nếu NLĐ
làm việc
tại Vùng I
Nếu NLĐ
làm việc
tại Vùng II
Nếu NLĐ
làm việc
tại Vùng III
Nếu NLĐ
làm việc
tại Vùng IV
Chức vụ,
chức danh
Trách nhiệm Nặng nhọc,
 độc hại, nguy hiểm
Thâm niên Khu vực Lưu động Thu hút Phụ cấp có
 tính chất tương tự
    60,000,000     2,000,000                -                  3,000,000     500,000          -             -          -     2000000   2,224,000     417,000     675,000     675,000     618,000     552,000  
Tổng cộng các khoản thu nhập tính đóng bảo hiểm xã hội 67500000 5400000 1012500 675000      
              Tổng số tiền đóng BHXH mỗi tháng Nếu NLĐ làm việc tại Vùng I                   3,316,000  
              Nếu NLĐ làm việc tại Vùng II                   3,316,000  
              Nếu NLĐ làm việc tại Vùng III                   3,259,000  
              Nếu NLĐ làm việc tại Vùng IV                   3,193,000  
                             
Đây là File Excel tính tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp của chị Nguyễn Thị B có tiền lương và phụ cấp trong tháng 07/2018 như sau:
- Tiền lương: 60.000.000 đồng;
- Phụ cấp chức danh: 2.000.000 đồng;
- Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm: 3.000.000 đồng;
- Phụ cấp thâm niên: 500.000 đồng;
- Phụ cấp có tính chất tương tự: 2.000.000 đồng.

 F.

TÍNH TIỀN THƯỞNG TẾT ÂM LỊCH NĂM 2018    
STT Họ và tên nhân viên Ngày sinh % năng suất lao động % thâm niên Tổng % thưởng Tiền lương hàng tháng Tiền thưởng Tết    
1 Nguyễn Tường Minh 7/14/1980 50 100 150 15000000 22500000 % năng suất lao động Theo đánh giá của Quản lý Phòng/Ban
2 Lê Thế Chung 11/25/1981 60 100 160 15000000 24000000 % thâm niên được
 tính như sau:

(Tính từ ngày ký hợp
đồng chính thức
đến ngày 31/12/2016)
dưới 1 năm = 10%
3 Phạm Thanh Tùng 5/12/1983 80 100 180 13000000 23400000 từ 1 đến dưới 2 năm = 20%
4 Phạm Thị Xuân Mơ 11/22/1981 70 100 170 12500000 21250000 từ 2 đến dưới 3 năm = 30 %
5 Nguyễn Thị ánh Tuyết 5/1/1981 40 100 140 12500000 17500000 từ 3 đến dưới 4 năm = 50 %
6 Vũ Thanh Tùng 3/21/1983 90 80 170 12500000 21250000 từ 4 đến dưới 5 năm = 70 %
7 Nguyễn Huỳnh Như 12/4/1984 95 70 165 12500000 20625000 từ 5 đến dưới 6 năm = 80%
8 Lê Hương Ly 10/9/1984 100 70 170 12500000 21250000 từ 7 năm trở lên = 100%
9 Đỗ Thị Thuỳ Dung 11/19/1985 50 50 100 12500000 12500000 Tổng % thưởng = % năng suất lao động + % thâm niên
10 Nguyễn Ngọc Ước 9/16/1984 60 70 130 14000000 18200000 Tiền lương hàng tháng (không tính phụ cấp, trợ cấp)
11 Nguyễn Tài Hùng 12/11/1985 80 50 130 9000000 11700000    
12 Trần Thị Thu Trang 5/8/1985 70 50 120 8500000 10200000    
13 Nguyễn Duy Hưng 12/11/1985 40 30 70 6000000 4200000    
14 Đỗ Hoàng Tuấn 6/21/1985 90 30 120 7000000 8400000    
15 Nguyễn Thị Thu Ngân 7/27/1989 95 20 115 7200000 8280000    
16 Nguyễn Duy Dương 12/21/1989 100 20 120 11000000 13200000    
17 Bạch Đăng Sáng 12/21/1989 80 20 100 15000000 15000000    
18 Nguyễn Thanh Phượng 12/31/1989 70 20 90 15000000 13500000    
19 Nguyễn Thị Thu Thảo 11/3/1989 40 20 60 8500000 5100000    
20 Nguyễn Thị Ngọc Linh 2/29/1988 50 30 80 8500000 6800000    
21 Nguyễn Hoàng Tùng 12/25/1986 60 30 90 8500000 7650000    
22 Vũ Thái Bảo 6/1/1985 80 30 110 8500000 9350000    
23 Nguyễn Quang Hưng 8/4/1986 70 30 100 8500000 8500000    
24 Dương Thị Hồng Loan 1/28/1986 40 30 70 6000000 4200000    
25 Lã Như Hoa 10/14/1986 50 30 80 7000000 5600000    
26 Hoàng Ngọc Hương 12/11/1985 60 30 90 15000000 13500000    
27 Nguyễn Thị Lan 7/25/1986 80 30 110 15000000 16500000    
28 Bùi Gia Khánh 1/9/1987 70 30 100 6000000 6000000    
29 Lê Chí Cường 10/18/1985 40 30 70 7000000 4900000    
30 Đỗ Thuỷ Hoa 12/18/1984 90 30 120 6000000 7200000    
31 Đào Thị Ngọc 11/29/1987 95 20 115 7000000 8050000    
32 Đỗ Như Ngọc 1/19/1986 100 50 150 6000000 9000000    
33 Phạm Thị Mai 2/3/1988 70 30 100 7000000 7000000    
34 Nguyễn Thị Diệp 9/17/1986 70 30 100 6000000 6000000    
35 Nguyễn Minh Trang 3/19/1987 70 50 120 7000000 8400000    
36 Nguyễn Thị Hải Yến 12/9/1987 70 50 120 15000000 18000000    
37 Nguyễn Sỹ Trường 10/29/1987 70 30 100 9000000 9000000    
38 Nguyễn Thị Thanh Huyền 12/1/1987 70 30 100 7000000 7000000    
39 Nguyễn Thị Huyền 5/6/1986 70 30 100 7000000 7000000    
40 Nguyễn Gia  Huy 6/16/1988 70 30 100 9000000 9000000    
41 Vũ Thị Hương Giang 11/9/1987 70 30 100 7200000 7200000    
42 Nguyễn Khánh  Linh 12/31/1988 70 30 100 7200000 7200000    
43 Nguyễn Tuyết Trinh 2/12/1987 70 30 100 7200000 7200000    
44 Trần Huyền Thu 11/13/1988 70 30 100 9000000 9000000    
45 Trần Huyền Thu 8/28/1987 65 30 95 7200000 6840000    
46 Nguyễn Đức Cường 10/25/1988 65 30 95 15000000 14250000    
47 Lê Minh Đức 12/18/1987 65 30 95 7200000 6840000    
48 Cao Minh Hoàng Anh 3/27/1984 50 30 80 11000000 8800000    
49 Bùi Minh Đức 1/19/1988 50 30 80 9000000 7200000    
50 Cao Thị Hải Yến 9/23/1987 50 30 80 11000000 8800000    
51 Cao Thị Hải Yến 9/23/1987 40 30 70 7200000 5040000    
52 Lê Thuý Lan 4/5/1987 100 30 130 7200000 9360000    
53 Lê Thanh Vân 1/12/1988 40 30 70 7200000 5040000    
54 Nguyễn Phương  Ly 11/9/1987 50 30 80 15000000 12000000    
55 Nguyễn Thị Thanh Huyền 7/25/1988 60 30 90 8500000 7650000    
56 Trần Đức Mạnh 12/19/1987 40 30 70 15000000 10500000    
57 Nguyễn Thu Hà 12/19/1987 50 30 80 8500000 6800000    
58 Nguyễn Thanh Huyền 5/29/1988 60 30 90 8500000 7650000    
59 Nguyễn Thị Ngọc  Lan 11/13/1988 80 30 110 15000000 16500000    
60 Ngô Phương  Linh 12/6/1988 70 20 90 8500000 7650000    
61 Nguyễn Trọng  Hưng 12/2/1988 75 20 95 9000000 8550000    
62 Ngô Hiền  Lương 9/20/1987 100 20 120 9000000 10800000    
63 Tạ Thị Thu Phương 4/1/1987 70 20 90 9000000 8100000    
64 Hoàng Thị Lan  Oanh 11/29/1986 65 20 85 9000000 7650000    
65 Trương Thị Thu Thuỳ 8/10/1987 65 20 85 8500000 7225000    
66 Nguyễn Thị  Yến 4/17/1988 65 20 85 8500000 7225000    
67 Nguyễn Thị Năng  Hiền 3/25/1988 50 20 70 9000000 6300000    
68 Nguyễn Ngọc  Hùng 11/18/1986 50 20 70 9000000 6300000    
69 Nguyễn Ngọc  Tú 10/20/1988 40 20 60 6000000 3600000    
70 Nguyễn Đình Hùng 2/2/1987 80 20 100 11000000 11000000    
71 Nguyễn Hữu  Hùng 4/30/1986 80 20 100 7200000 7200000    
72 Nguyễn Thị Phương Liên 1/2/1986 80 20 100 11000000 11000000    
73 Đinh Thị  Hiền 4/5/1987 80 20 100 6000000 6000000    
74 Đỗ Việt  Hương 6/3/1987 100 20 120 6000000 7200000    
75 Dương Ngọc Vững 1/20/1988 70 50 120 11000000 13200000    
76 Đặng Thị Khánh Ly 4/5/1987 65 50 115 15000000 17250000    
77 Nguyễn Thị Thuỳ Liên 6/23/1988 65 20 85 15000000 12750000    
78 Lê Hà  Thu 3/23/1988 80 20 100 15000000 15000000    
79 Trần Bảo  Trung 8/26/1988 50 20 70 12500000 8750000    
80 Trần Bảo  Trung 11/2/1988 50 20 70 12500000 8750000    
81 Trần Thị  Nga 9/23/1986 40 20 60 12500000 7500000    
82 Vũ Đức  Thắng 10/31/1988 75 50 125 14000000 17500000    
83 Nguyễn Minh Phương 7/17/1987 70 50 120 14000000 16800000    
84 Mai Quang Hưng 10/20/1987 60 20 80 15000000 12000000    
85 Đặng Duy Khanh 10/22/1986 60 20 80 15000000 12000000    
86 Đỗ Thu Hằng 10/22/1986 85 20 105 15000000 15750000    
87 Vũ Lê Minh Hiếu 12/1/1987 100 20 120 15000000 18000000    
88 Trần Kim Ngọc 10/1/1986 100 10 110 9000000 9900000    
89 Trần Kim Ngọc 7/22/1989 50 10 60 9000000 5400000    
90 Trần Thu Huyền 12/8/1989 50 10 60 8500000 5100000    
91 Nguyễn Thị Phương 8/22/1989 50 10 60 8500000 5100000    
92 Lê Thị Thu Thảo 6/5/1988 50 10 60 8500000 5100000    
93 Nguyễn Tiến Hưng 7/19/1989 50 10 60 7200000 4320000    
94 Nguyễn Trung Hiếu 4/21/1988 50 10 60 7200000 4320000    
95 Nguyễn Thu Hiền 4/21/1988 80 10 90 8500000 7650000    
96 Nguyễn Thu Hiền 6/12/1989 65 10 75 8500000 6375000    
97 Hoàng Minh Ngọc 11/23/1989 65 10 75 14000000 10500000    
98 Trần Thị Kim Oanh 9/28/1986 65 10 75 14000000 10500000    
99 Đỗ Thuý Quỳnh 1/20/1989 100 10 110 12500000 13750000    
100 Nguyễn Thị Trúc Giang 7/27/1989 90 10 100 12500000 12500000    
101 Nguyễn Thu Hằng 10/25/1989 90 10 100 12500000 12500000    
102 Nguyễn Đức Thắng 10/25/1989 90 10 100 15000000 15000000    
103 Trần Thị Mỹ Hạnh 1/9/1990 75 10 85 13000000 11050000    
104 Trần Thị Mỹ Hạnh 8/30/1988 100 10 110 13000000 14300000    
105 Nguyễn Kim Anh 12/22/1989 65 10 75 13000000 9750000    
106 Lê Xuân Tiến 8/24/1988 65 10 75 13000000 9750000    
107 Nguyễn Thị Lan Anh 7/28/1989 65 10 75 15000000 11250000    

 Nguồn sưu tầm.

Tìm kiếm
Khóa học mới nhất